Nghĩa của từ "break the news" trong tiếng Việt

"break the news" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

break the news

US /breɪk ðə nuːz/
UK /breɪk ðə njuːz/
"break the news" picture

Thành ngữ

báo tin, thông báo

to tell someone about something important or unpleasant that has happened

Ví dụ:
I had to break the news to her that her father had passed away.
Tôi phải báo tin cho cô ấy rằng cha cô ấy đã qua đời.
Who's going to break the news to the team about the project cancellation?
Ai sẽ báo tin cho đội về việc hủy dự án?